phụng sự

Học thuật
Thân thiện
phụng sự

Người lính phụng sự tổ quốc với lòng trung thành tuyệt đối.

Định nghĩa
  1. Động từ (trang trọng):
    • Phục vụ một cách tận tụy, hết lòng một mục đích cao cả: "phụng sự" diễn tả hành động cống hiến sức lực, trí tuệ một cách tự nguyện trọn vẹn cho một đối tượng, tổ chức hoặc lý tưởng lớn lao, thường mang sắc thái trang trọng cao quý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Suốt đời ông ấy đã phụng sự cho khoa học. (Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho sự nghiệp khoa học.)
    • Mục tiêu của chúng tôi phụng sự nhân dân. (Mục đích của chúng tôi phục vụ nhân dân một cách tận tụy.)
    • Họ nguyện phụng sự lý tưởng cách mạng đến trọn đời. (Họ thề sẽ cống hiến trọn đời cho lý tưởng cách mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phụng sự đất nước" / "phụng sự Tổ quốc": cống hiến, phục vụ cho đất nước.
    • Thanh niên cần hoài bão phụng sự đất nước. (Giới trẻ cần khát vọng cống hiến cho đất nước.)
  • "phụng sự sự nghiệp": tận tụy cống hiến cho một sự nghiệp.
    • đã phụng sự sự nghiệp giáo dục hơn bốn mươi năm. ( đã tận tụy cống hiến cho sự nghiệp giáo dục hơn bốn thập kỷ.)
  • "tinh thần phụng sự": tinh thần sẵn sàng cống hiến, phục vụ mục đích chung.
    • Công việc này đòi hỏi một tinh thần phụng sự cao. (Công việc này yêu cầu một tinh thần sẵn sàng cống hiến cao độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Phụng dưỡng (động từ): chăm sóc, nuôi dưỡng (cha mẹ, người trên) một cách chu đáo kính trọng.
    • Con cái bổn phận phụng dưỡng cha mẹ già.
  • Phụng thờ (động từ): thờ cúng, tôn kính (tổ tiên, thần linh).
    • Gia đình luôn thành kính phụng thờ tổ tiên.
Từ đồng nghĩa
  • Cống hiến: hiến dâng, đóng góp (sức lực, trí tuệ) cho sự nghiệp chung. ("Cống hiến" nhấn mạnh sự đóng góp, hiến dâng; "phụng sự" nhấn mạnh thái độ phục vụ tận tụy thường trang trọng hơn).
  • Phục vụ: làm việc để đáp ứng nhu cầu của ai đó hoặc một tổ chức. ("Phục vụ" mang nghĩa rộng thông dụng hơn; "phụng sự" mang tính chất cao cả, trang trọng hơn).
  • Hiến dâng: dâng hiến một cách trọn vẹn (thường cho lý tưởng, tôn giáo). ("Hiến dâng" mang sắc thái thiêng liêng, triệt để).
Từ trái nghĩa
  • Phản bội: chống lại, làm hại đến lợi ích của người hoặc tổ chức mình có nghĩa vụ phải trung thành.
  • Chỉ biết đến bản thân: chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân, không nghĩ đến việc phục vụ, cống hiến.
Lưu ý sử dụng
  • "Phụng sự" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cao quý. Từ này thường được dùng trong văn viết, các bài phát biểu, hoặc khi nói về những mục tiêu, lý tưởng lớn lao như Tổ quốc, nhân dân, khoa học, nghệ thuật.
  • Trong ngữ cảnh thông thường, hàng ngày, từ "phục vụ" thường được dùng phổ biến hơn.
phụng sự

Người lính phụng sự tổ quốc với lòng trung thành tuyệt đối.

  1. đg. (trtr.). Phục vụ hết lòng. Phụng sự tổ quốc. Phụng sựtưởng.

Từ gần giống